Tin Tức

Các mẫu xe moto của Honda mới nhất tại Honda Big Bike

Tổng hợp giá bán các mẫu xe moto của Honda mới nhất. Thông tin về những dòng moto đáng giá, những dòng moto được nhiều Biker yêu thích. Cũng như lựa chọn tìm hiểu trong nhiều năm qua.

các mẫu xe moto của Honda

Với những dòng moto Honda vừa được phân phối chính hãng qua hệ thống Honda Big Bike. Các Biker đã có thêm một địa chỉ mua bán xe moto PKL vô cùng uy tín. Không chỉ phát triển mạnh trong lĩnh vực bán hàng và dịch vụ kèm theo sau bán hàng.

Honda Big Bike còn cam kết mang tới những tiện ích. Những chương trình phát triển cộng đồng người chơi các mẫu xe mô tô của Honda bao gồm.

  • Sale hoạt động tư vấn và bán hàng chuyên nghiệp
  • Bảo hành bảo dưỡng (Service): Theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt với đội ngũ kỹ thuật chuyên môn cao đạt tiêu chuẩn Honda toàn cầu
  • Phụ tùng (Genuine Spare-parts): Cung cấp các phụ tùng, phụ kiện Honda chính hiệu
  • Hướng dẫn lái xe an toàn (Safety Riding): Hướng dẫn viên với nghiệp vụ được đào tạo bài bản và chuyên nghiệp
  • Hoạt động cộng đồng (Social): Tổ chức các hoạt động kết nối cộng đồng người yêu thích và đam mê xe Mô tô

Với Honda Big Bike, hệ thống phân phối PKL tại Việt Nam chưa bao giờ đẳng cấp. Và tuyệt vời hơn thế.

Giá các mẫu xe moto của Honda mới nhất tháng 06/2020

Với hệ thống Honda Big Bike Việt Nam, giá bán các mẫu xe moto Honda sẽ có mức giá ổn định hơn. Được bán theo giá niêm yết, cũng như các chính sách ưu đãi, khuyến mại do chính Honda Việt Nam thực hiện.

Khác với thị trường mô tô nhập khẩu, luôn có những biến động giá do tỷ giá. Dù là những con số chênh lệch rất ít. Nhưng cũng không loại trừ khả năng biến động này còn được các doanh nghiệp tư nhân làm giá.

Vì thế, motoviet.net gửi tới anh em bảng giá xe moto tại Honda Big Bike. Là cơ sở giá cho anh em có ý định tìm hiểu các mẫu xe moto của Honda trong thời gian tới.

Mẫu xeGiá đề xuấtGiá xe ưu đãi
Giá xe Rebel 300 125.000.000112.000.000
Giá xe Rebel 500180.000.000179.000.000
Giá xe CB500X180.000.000179.000.000
Giá xe CB500F172.000.000171.000.000
Giá xe CBR500R186.900.000186.000.000
Giá xe CB650F225.000.000224.000.000
Giá xe CBR650F233.900.000233.000.000
Giá xe CBR650R253.900.000253.000.000
Giá xe Gold Wing1.200.000.0001.118.000.000
Giá xe CBR150 2020 nhập Indonesia79.000.00076.000.000
Giá xe CBR150 ABS 2020 nhập Indonesia85.000.00084.000.000
Giá xe CBR250 2020 156.000.000155.000.000
Giá xe CBR300195.000.000190.000.000
Giá xe CB1100 EX470.000.000465.000.000
Giá xe CB1100 RS465.000.000462.000.000
Giá xe CB1000R468.000.000465.000.000
Giá xe CBR1000RR FiREBLADE560.000.000558.000.000
Giá xe CBR1000RR FiREBLADE SP678.000.000676.000.000
Giá xe CBR1000RR HRC549.000.000543.000.000
Giá xe Shadow Phantom 750427.000.000423.000.000
Giá xe CB400 Special Edition362.000.000360.000.000
Giá xe SH300i 2020279.000.000279.000.000
Giá xe CRF 250L185.000.000180.000.000
Giá xe CRF 250M190.000.000188.000.000
Giá xe Hornet CB160R69.000.00067.000.000
Giá xe Sonic 150R 202070.800.00070.800.000
Giá xe CB150R 105.000.000103.000.000

Đánh giá về giá xe moto của Honda tại Việt Nam

Với bản giá bán các mẫu xe moto kể trên, Honda Big Bike đang tạo ra một thế giới hoàn toàn mới cho những người yêu xe Honda tại Việt Nam. Ngoài việc tập trung vào những dòng PKL có sức mạnh từ 300 cc trở lên.

Honda cũng mang về một số dòng xe nhỏ vốn luôn nóng trên thị trường. Ví như Honda Sonic 150, Honda CB150R, Hornet CB160R, CBR150 2020 nhập Indonesia. Những dòng xe đang xuất hiện tại các nhà nhập khẩu tư nhân.

Tính tới thời điểm hiện tại, Honda Big Bike coi như phân phối rất đầy đủ. Gần như là tất cả các mẫu xe moto của Honda được người dùng ưa chuộng. Cũng như đầy đủ mọi dòng xe Moto Honda trên thế giới.

Như dòng Honda Rebel, Honda CB, Honda CBR, Honda Shadow PhanTom. Hay cả dòng siêu moto đường trường Honda Goldwing với giá bán 1,2 tỷ đồng.

Cũng như không ngần ngại mang về những lựa chọn max bài ở phân khúc moto 1000 phân khối. Những mẫu xe luôn được coi như mơ ước của không ít bạn trẻ hiện nay. Ví như chiếc Super Sport CBR1000RR chẳng hạn.

Những mẫu xe moto nào của Honda được ưa chuộng nhất?

Moto Honda là một trong những dòng PKL mang tới tính ổn định và bền bỉ. Sau một khoảng thời gian sử dụng, cái cách mà moto Honda vận hành dường như là không đổi. Nó mang tới một sự Bền – Đầm – Chắc. Cho dù bạn sử dụng chúng sau 5 năm hay 10 năm có những giá trị từ một chiếc xe Honda gần như là không thay đổi.

Chính vì thế, mà các mẫu xe moto của Honda nhanh chóng có được một thị phần khá vững chắc. Không chỉ biết tới như một thương hiệu xe máy bình dân nổi nhất tại Việt Nam. Mà những các mẫu xe PKL của Honda cũng được các Biker của các nước khác tin tưởng sử dụng.

Honda CBR1000RR – Đứng đầu các mẫu xe moto của Honda được anh em lựa chọn

Dù là những lựa chọn trong tâm thức, mơ ước của không ít Biker trẻ. Nhưng CBR1000 luôn mang tới một hiệu ứng tốt. Một giấc mơ không chỉ là câu chuyện sở hữu một mẫu PKL Sport bike.

các mẫu xe moto của Honda

Mặc dù vậy, khi nhìn vào mức giá bán của Honda CBR1000RR. Mức giá bán cho bản siêu xe moto thể thao này cũng chỉ ở mức khoảng 560 tới 678 triệu đồng. Với mã sản phẩm Honda CBR1000RR Fireblade và CBR1000RR Fireblade SP.

Mức giá này không hẳn là đắt khi Honda CBR1000RR được coi là đối thủ trực tiếp với BMW S1000RR. Hiện có mức giá bán công bố hiện tại khoảng trên 1 tỷ đồng.

Mẫu CBR1000RR được trang bị động cơ 999 cc, sản sinh 189 mã lực tại vòng tua 13.000 vòng/phút. Và mức mô men xoắn cực đại 116 Nm tại tua máy khoảng 11.000 vòng/phút.

các mẫu xe moto của Honda

Không chỉ ưu tiên một khối động cơ đủ mạnh và cao cấp. Mang tới một một cảm giác, giá trị vận hành vô cùng kích thích và hào hứng. Thì những trang bị hoàn thiện cảm giác lái trên Honda CBR1000RR cũng được nâng cấp. Nhất là những trang bị cho bản Honda CBR1000RR Fireblade SP gồm:

  • Hệ thống treo với phuộc trước hành trình ngược Ohlins NIX 30 EC với hành trình 43mm. Và treo sau là phuộc đơn Ohlins ProLink với giảm chấn TTEC36 SmartEC.
  • Hệ thống mâm cũng được trang bị mâm Marchesini 17 inch 10 chấu. Giúp trọng lượng thân xe có khối lượng nhẹ hơn đáng kể.
  • Phiên bản Honda CBR1000RR Fireblade SP cũng được trang bị thêm một ống pô lon bằng Titanium. Giúp góp phần giảm khối lượng xe xuống mức đáng kể. Cũng như mang tiêu chuẩn khí thải Euro 4.

Với Honda CBR1000RR, với giá bán chỉ khoảng 550 triệu. Mẫu xe này vẫn là một giấc mơ, một đam mê không thể chốt bỏ khi nhắc tới các lựa chọn ở mẫu xe moto PKL của Honda tại Việt Nam.

Honda Rebel 300/500 – Dòng Cruiser giá rẻ của Honda Big Bike

Với dòng Honda Rebel, chúng ta hướng tới một lựa chọn hợp lý. Một mẫu xe cổ điển phù hợp cho những nhu cầu di chuyển. Đi lại trong phố nhẹ nhàng, hay chạy phượt một cách thoải mái.

các mẫu xe moto của Honda

Dòng Rebel Honda với thiết kế Cruiser thuần. Một dáng xe Classic mang tới cho chúng ta một lựa chọn khác biệt. Một trong những dòng xe mang tới chất vô cùng khác biệt cho người yêu các mẫu xe moto của Honda. Một trong những dòng Cruiser, hoàn toàn giúp anh em nổi bật hơn khi những dòng Naked, hay Sport Bike hiện nay luôn được anh em ưa chuộng.

Thông số Honda Rebel 300

  • Động cơ: 4 thì, DOHC , một xilanh, 286cc
  • Đường kính x hành trình piston: 76 x 66 mm
  • Tỉ số nén: 10,7:1
  • Hệ thống phun xăng: Phun xăng điện tử PGM-FI
  • Hệ thống khởi động: Điện
  • Hệ thống làm mát: Dung dịch
  • Công suất: 27,22 mã lực @ 8.000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn: 25,1 Nm @7.500 vòng/phút
  • Hộp số: 6 cấp côn tay
  • Phuộc trước: Ống lồng thủy lực, đường kính 41 mm
  • Phuộc sau: Lò xo trụ đôi
  • Phanh trước: Đĩa đơn đường kính 264 mm piston đôi, tích hợp ABS
  • Phanh sau: Đĩa đơn đường kính 240 mm piston đơn, tích hợp ABS
  • Bánh xe trước: mâm16-inch, 130/90-16
  • Bánh xe sau: mâm 16-inch, 150/80-16
  • Kích thước (DxRxC): 2.190 mm x 820 mm x 1.093 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1.490 mm
  • Chiều cao gầm: 149 mm
  • Chiều cao yên: 690 mm
  • Dung tích bình xăng: 11,2 lít
  • Trọng lượng khô: 170 kg​

Thông số Honda Rebel 500

  • Dài x Rộng x Cao: 2.188 x 820 x 1.094 mm
  • Khối lượng: 190 kg
  • Độ cao yên: 690 mm
  • Dung tích bình xăng: 11,2 lít
  • Kích cỡ lốp trước: 130/90 – R16
  • Kích cỡ lốp sau: 150/80 – R16
  • Phanh trước: Đĩa đơn, ABS
  • Phanh sau: Đĩa đơn, ABS
  • Phuộc trước: Ống lồng thủy lực
  • Phuộc sau: Lò xo đôi
  • Động cơ: DOHC, 2 xi-lanh
  • Dung tích xy-lanh: 471 cc
  • Tỷ số nén: 10,7 : 1
  • Hệ thống làm mát: Dung dịch
  • Công suất tối đa: 45,6 mã lực @ 8.500 vòng/phút
  • Mô-men cực đại: 43,2 Nm @ 6.500 vòng/phút
  • Hộp số  côn tay 6 số
  • Hệ thống khởi động: Điện

Với tôi, các mẫu xe moto của Honda Rebel luôn mang tới một sự lựa chọn có tính mới mẻ. Có chút gì đó mang tới cho chúng ta một giá trị hoài niệm. Một mẫu xe mang dáng dấp cổ xưa, đàn ông ví như một mẫu Harley Davidson giá rẻ.

Honda CB650R – Với các mẫu xe moto của Honda tối ưu về giá và vận hành

Ưu điểm khi nói về một trong các mẫu xe moto của Honda. Nó luôn mang tới cho chúng ta những khối động cơ bền bỉ – êm ái – ổn định. Thì việc mang tới mẫu Honda CB650R là một số tiền tối ưu thêm cho cảm giác lái.

Với một mẫu Naked Bike như Honda CB650R. Tư thế ngồi trên một mẫu Naked Bike luôn mang tới một cảm giác lái vô cùng. Thoải mái, tối ưu khi chúng ta chạy xe đường dài, đi phượt.

Không những thế, hệ thống khung sườn mà Honda CB650R sở hữu dưới dạng kim cương. Giúp giảm tới 20% khối lượng thân xe so với thế hệ cũ. Cũng như một số trang bị cao cấp khác trên những các mẫu xe moto của Honda trong những năm gần đây như:

  • Hệ thống phuộc trước dạng UP SIDE DOWN cho một cảm giác lái vô cùng êm ái, mượt mà trong phân khúc.
  • Hệ thống hộp số 6 cấp với ly hợp chống khóa bánh khi dồn số gấp (slipper clutch). Giúp việc ra vào số liên tục, về số vội khi di chuyển trong những con phố chật chội trở nên dễ dàng hơn.
  • Quan trọng hơn. Honda CB650R sử dụng động cơ 4 xi lanh cho dung tích xi lanh tổng 649 cc. Giúp khối động cơ của CB650R vận hành một cách êm ái hơn. Mang tới một cảm giác vô cùng thoải mái khi di chuyển trên những cung đường dài.

Honda CBR650R – Mẫu Sport City đáng tiền

Với tầm tiền khoảng 253,9 triệu đồng. Và mức trang bị động cơ 650 cc, nó là một lựa chọn khá dư giả. Và cho một cấp độ trang bị vận hành cao cấp, trong phân khúc giá. Cũng như các đối thủ khác trong cùng phân khúc Moto City Sport hợp lý.

Về cảm nhận và đánh giá về Honda CBR650R. Nó cơ bản mang tới một thiết kế thiết kế dáng thể thao. Nhưng tối ưu cho những cung đường dài, những khu vực di chuyển hàng ngày trong phố.

Khác với lựa chọn Honda CBR1000RR, CBR650R mang tới những cảm giác lái vô cùng thoải mái. Những cảm giác vận hành dành cho những ai muốn cưỡi trên một chiếc xe dáng thể thao. Nhưng được chỉnh lại một tư thế ngồi thoải mái và dễ chịu hơn.

Về thông số Honda CBR650R có cấu hình cơ bản như sau:

Kích thước, trọng lượng
Kích thước tổng thể (DxRXC)2.130mm x 750mm x 1.150mm
Dài cơ sở1.450mm
Góc thoát25.5°
Chiều cao yên810mm
Khoảng sáng gầm130mm
Tự trọng207kg
Hệ thống treo
Treo trướcUSD SFF, hành trình công tác 120mm
Treo sauMonoshock điều chỉnh theo tải trọng, hành trình công tác 43.5mm
BÁNH XE
Lốp trước120/70-ZR17M/C
Lốp sau180/55-ZR17M/C
ĐỘNG CƠ
Kiểu4 xy-lanh, DOHC 16 van, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích649cc
Hành trình piston67 x 46mm
Tỉ số nén11,6 : 1
Công suất cực đại95 mã lực tại vòng tua 12.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại64 Nm tại vòng tua máy 8.500 vòng/phút

Đánh giá Honda CB500X – Mẫu Adventure tầm trung tốt nhất

Honda CB500X có mức giá bán khoảng 180 triệu. Mẫu CB500X mang tới một giá trị điển hình cho những cung đường trường. Hay di chuyển trên những cung đường đèo vô cùng thoải mái, chủ động.

các mẫu xe moto của Honda

Khác với những dòng Adventure cao cấp khác. Mẫu Honda CB500X không hoàn toàn quá tối ưu cho những nhu cầu chơi Offroad. Mà nó tối ưu trong cảm giác khi chạy đường dài. Với một tư thế ngồi cao từ mức chiều cao yên lớn, tay lái rộng mà chiếc xe này sở hữu

Thông số cơ bản Honda CB500X 2020

Động cơĐộng cơ 2 xi lanh, 4 kỳ, trục cam đôi DOHC
Dung tích xy-lanh471 cm3
Đường kính x hành trình piston67 x 66,8 mm
Tỉ số nén10,7 : 1
Công suất tối đa50,3 mã lực @ 8.600 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại43 Nm @ 6.500 vòng/phút
Tỉ số công suất/trọng lượng23,9 mã lực / 100 kg
Hệ thống làm mátDung dịch
Dung tích nhớt máy2,4 lít khi thay nhớt 2,6 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,1 lít khi rã máy
Hộp sốCôn tay 6 số
Hệ thống khởi độngĐiện
Kích cỡ lốp trước/sauTrước: 110/80R 19M/C Sau: 160/60R 17M/C
Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thuỷ lực, đường kính 41mm, tải trước có thể điều chỉnh
Phuộc sauLò xo trụ đơn Pro-Link, tải trước lò xo với 5 cấp điều chỉnh
Phanh trướcĐĩa đơn đường kính 310 mm, piston đôi, tích hợp ABS
Phanh sauĐĩa đơn đường kính 240 mm, piston đơn, tích hợp ABS
Kích thước (DxRxC)2.155 x 825 x 1.445 mm
Khối lượng197 kg
Chiều dài cơ sở1.445 mm
Độ cao yên830 mm
Khoảng sáng gầm xe180 mm
Dung tích bình xăng17,5 lít

Honda Goldwing 2020 – Một trong các mẫu xe moto đặc biệt của Honda

Theo thông tin được biết 2020 Honda Goldwing là một dòng siêu Moto của Honda. Chuyên phục vụ cho những Biker di chuyển trên những cung đường siêu dài. Siêu xa được tính như một dòng xe chuyên Touring cao cấp. Với mức giá bán xe Honda Goldwing đạt từ 1,2 tỷ đồng.

Mặc dù cũng mang một giá bán siêu cao trong các mẫu xe moto của Honda tại Việt Nam. Nhưng bản thân mẫu Honda Goldwing vẫn luôn cháy hàng mỗi khi có hàng tại Việt Nam.

Về cảm giác trải nghiệm và hưởng thụ mà Honda Goldwing mang lại. Mọi thứ cho anh em được có cảm giác vô cùng kinh ngạc. Như đang ngồi trong không gian của một mẫu xe hơn. Với một số điểm nhỏ:

  • Động cơ 6 xi lanh, 1800 phân khối luôn mang tới một cảm giác êm ái. Ổn định và ít rung trong bất kỳ một giải tốc độ nào.
  • Ngoài một phiên bản trang bị hộp số côn tay 7 cấp. Honda Goldwing cũng có một bản số tự động 7 cấp kèm hệ thống Cruiser Control cho một cảm giác chạy đường dài vô cùng sướng
  • Xe cũng có màn hình giải trí 7 inch, phiên bản 2020 cũng có Apple Carplay và Android Auto. Cũng như hệ thống âm thanh vòm cao cấp cho một hệ thống giải trí trên xe vô cùng tuyệt vời.

Thông số Honda Goldwing 2020 tại Honda Big Bike

Trọng lượng khô365 kg
Chiều dài cơ sở1.694,2 mm
Chiều cao yên744,2 mm
Khoảng sáng gầm xe109 mm
Góc lái30,5 độ
Dung tích bình nhiên liệu21 lít
Loại động cơSOHC, 6 xi lanh, 4 van mỗi xi lanh
Đường kính và hành trình piston73 x 73 mm
Phân khối – Dung tích xy lanh1.800 cc – 1.833 cc
Hệ thống phun nhiên liệuPhun nhiên liệu điện tử PGM-FI
Tỷ số nén10,5:1
Hệ thống đánh lửaKỹ thuật số
Hệ thống truyền độngTrục
Hệ thống làm mátLàm mát bằng chất lỏng
Hộp sốHộp số tự động ly hợp kép 7 cấp
Kích thước bánh sau200-55-16
Kích thước bánh trước130-70-18
Hệ thống ABSHệ thống ABS kết hợp điều khiển điện tử
Phanh trướcĐĩa thủy lực kép 320mm x 4.5mm với 6 piston, cánh quạt nổi và miếng kim loại thiêu kết
Phanh phía sauĐĩa thông gió 316mm x 11mm với bộ phận đánh lửa 3 piston và miếng kim loại thiêu kết
Công suất tối đa124 mã lực tại vòng tua máy 5.500 vòng/phút
Mô-men xoắn170 Nm tại vòng tua máy 4.500 vòng/phút

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.